lòa xòa

Học thuật
Thân thiện
lòa xòa

Tóc cô ấy lòa xòa trên vai.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mô tả mái tóc dài, rủ xuống một cách tự nhiên, không gọn gàng, thường che phủ một phần khuôn mặt hoặc vai: Từ này chủ yếu dùng để miêu tả trạng thái của mái tóc khi xõa xuống, không buộc lại, tạo cảm giác mềm mại, phủ xòa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mái tóc dài đen nhánh lòa xòa trên vai gái. (Mái tóc dài đen bóng xõa xuống trên vai gái.)
    • Sau khi gội đầu, cậu để tóc lòa xòa cho khô tự nhiên. (Sau khi gội đầu, cậu để tóc xõa ra cho khô tự nhiên.)
    • Gió thổi làm mái tóc lòa xòa của bay bay. (Gió thổi làm mái tóc xõa của bay phấp phới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lòa xòa" đôi khi có thể dùng trong văn chương để gợi tả vẻ đẹp tự nhiên, phóng khoáng, chút hoang dã.
    • Vẻ đẹp của ấy thật khác lạ với mái tóc lòa xòa đôi mắt sâu thẳm. (Vẻ đẹp của ấy thật khác biệt với mái tóc xõa dài đôi mắt sâu thẳm.)
Biến thể từ gần giống
  • Xòa (động từ/tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ hành động hoặc trạng thái tỏa ra, rủ xuống. "Lòa xòa" dạng láy, tạo cảm giác nhiều hơn sinh động hơn so với "xòa".
  • Xõa (động từ): Để tóc rủ xuống tự do, không buộc lại. Đây từ gốc gần nghĩa nhất.
  • Bờm xờm (tính từ): Thường mang nghĩa tiêu cực hơn, chỉ mái tóc rối , không chải chuốt.
Từ đồng nghĩa
  • Xõa xuống: (cụm động từ) để tóc rủ xuống.
  • Phất phơ: (tính từ) chỉ sự bay nhẹ, đung đưa, có thể dùng cho tóc nhưng nhấn mạnh chuyển động hơn trạng thái.
Từ trái nghĩa
  • Gọn gàng: (tính từ) ngăn nắp, được buộc hoặc cặp cẩn thận.
  • Búi cao: (cụm động từ) tóc được vấn lên cao.
lòa xòa

Tóc cô ấy lòa xòa trên vai.

  1. Nói tóc tỏa xuống: Tóc lòa xòa.

Từ chứa "lòa xòa"